Từ khóa: Trạng thái:
Từ năm: Đến năm:
Loại sốc:

Danh sách các kết quả Dự báo

STTCác Chỉ tiêu dự báoTừ nămĐến nămNgày yêu cầuTrạng tháiThao tác
1 Tăng trưởng GDP (%); Tăng trưởng tổng cầu (%); Tốc độ tăng đầu tư sản xuất (%); Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội (%); Tiêu dùng hộ gia đình (%); Tăng trưởng giá trị nhập khẩu (%); Tăng trưởng giá trị xuất khẩu (%); Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu (%); Tốc độ tăng vốn sản xuất (%)2014201529/07/2019Đang xử lý
2 Tăng trưởng GDP (%); Tăng trưởng tổng cầu (%); Tốc độ tăng đầu tư sản xuất (%); Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội (%); Tiêu dùng hộ gia đình (%); Tăng trưởng giá trị nhập khẩu (%); Tăng trưởng giá trị xuất khẩu (%); Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu (%); Tốc độ tăng vốn sản xuất (%); Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi (%); Hệ số giảm phát GDP (%); Giảm phát xuất khẩu (%); Giảm phát nhập khẩu (%); Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu (%); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu (%); Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp (%); Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế (%); Tỷ lệ thất nghiệp (%); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (%); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ (%); Tốc độ tăng lãi suất (%); Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD (%)2014201811/05/2016Đã xử lý
3 Tăng trưởng GDP (%); Tăng trưởng tổng cầu (%); Tốc độ tăng đầu tư sản xuất (%); Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội (%); Tiêu dùng hộ gia đình (%); Tăng trưởng giá trị nhập khẩu (%); Tăng trưởng giá trị xuất khẩu (%); Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu (%); Tốc độ tăng vốn sản xuất (%); Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi (%); Hệ số giảm phát GDP (%); Giảm phát xuất khẩu (%); Giảm phát nhập khẩu (%); Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu (%); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu (%); Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp (%); Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế (%); Tỷ lệ thất nghiệp (%); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (%); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp (%); Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ (%); Tốc độ tăng lãi suất (%); Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD (%)2014201811/05/2016Đã xử lý
4 Tăng trưởng GDP (%); Tăng trưởng tổng cầu (%); Tốc độ tăng đầu tư sản xuất (%); Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội (%); Tiêu dùng hộ gia đình (%); Tăng trưởng giá trị nhập khẩu (%); Tăng trưởng giá trị xuất khẩu (%); Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu (%)2016201820/04/2016Đã xử lý
5 Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Xuất - nhập khẩu tỷ lệ ( hiện tại ); Vốn sản xuất; Lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP2016201811/04/2016Đã xử lý
6 GDP; Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu2016201811/04/2016Đã xử lý
7 Xuất khẩu2016201821/03/2016Đã xử lý
8 CPI2016201821/03/2016Đã xử lý
9 Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP2016201821/03/2016Đã xử lý
10 Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP2016201821/03/2016Đã xử lý
11 Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu2016201821/03/2016Đã xử lý
12 Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI2016201804/03/2016Đã xử lý
13 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng)2016201828/02/2016Đã xử lý
14 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng); Nhập khẩu (tỷ đồng)2016201828/02/2016Đã xử lý
15 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng); Nhập khẩu (tỷ đồng)2017201827/02/2016Đã xử lý
16 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng); Nhập khẩu (tỷ đồng); Xuất khẩu (tỷ đồng); Giảm phát GDP (tỷ đồng); CPI (%)2016201827/02/2016Đã xử lý
17 GDP; Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI20162018 Đã xử lý
18 GDP; Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI20162018 Đã xử lý
19 GDP; Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI20162018 Đã xử lý
20 GDP; Tổng đầu tư toàn xã hội; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI20162018 Đã xử lý
123456

Danh sách các yêu cầu Phân tích chính sách


STTCác Chỉ tiêu phân tíchLoại sốcTừ nămĐến nămNgày yêu cầuTrạng tháiThao tác
1 Tăng trưởng GDP; Tăng trưởng tổng cầu; Tốc độ tăng đầu tư sản xuất; Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Tăng trưởng giá trị nhập khẩu; Tăng trưởng giá trị xuất khẩu; Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu; Tốc độ tăng vốn sản xuất; Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Giảm phát xuất khẩu; Giảm phát nhập khẩu; Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu; Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp; Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ; Tốc độ tăng lãi suất; Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD Tăng/giảm Thuế giá trị gia tăng (Điểm %)2015201711/05/2016Đã xử lý
2 Tăng trưởng GDP; Tăng trưởng tổng cầu; Tốc độ tăng đầu tư sản xuất; Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Tăng trưởng giá trị nhập khẩu; Tăng trưởng giá trị xuất khẩu; Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu; Tốc độ tăng vốn sản xuất; Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Giảm phát xuất khẩu; Giảm phát nhập khẩu; Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu; Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp; Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ; Tốc độ tăng lãi suất; Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD Tăng/giảm Lãi suất cơ bản (Điểm %)2015201711/05/2016Đã xử lý
3 Tăng trưởng GDP; Tăng trưởng tổng cầu; Tốc độ tăng đầu tư sản xuất; Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Tăng trưởng giá trị nhập khẩu; Tăng trưởng giá trị xuất khẩu; Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu; Tốc độ tăng vốn sản xuất; Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Giảm phát xuất khẩu; Giảm phát nhập khẩu; Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu; Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp; Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ; Tốc độ tăng lãi suất; Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2015201711/05/2016Đã xử lý
4 Tăng trưởng GDP; Tăng trưởng tổng cầu; Tốc độ tăng đầu tư sản xuất; Tốc độ tăng tổng đầu tư toàn xã hội; Tiêu dùng hộ gia đình; Tăng trưởng giá trị nhập khẩu; Tăng trưởng giá trị xuất khẩu; Tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu; Tốc độ tăng vốn sản xuất; Tốc độ tăng lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Giảm phát xuất khẩu; Giảm phát nhập khẩu; Tốc độ tăng CPI; Tốc độ tăng lương bình quân qúy (của lao động làm công ăn lương); Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh xuất khẩu; Tốc độ tăng khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Tốc độ tăng của lao động trong doanh nghiệp; Tốc độ tăng lao động trong nền kinh tế; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận biên trong doanh nghiệp (*); Tỷ lệ lợi nhuận/vốn đầu tư của doanh nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành nông nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành công nghiệp; Tăng trưởng GDP ngành dịch vụ; Tốc độ tăng lãi suất; Tốc độ tăng tỷ giá VND/USD Tăng/giảm Tỷ giá hối đoái ( Điểm %)2015201711/05/2016Đã xử lý
5 GDP; Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hộ; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Xuất - nhập khẩu tỷ lệ ( hiện tại ); Vốn sản xuất; Lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Xuất khẩu; Nhập khẩu; CPI; Nâng lương; Khả năng canh tranh suất khẩu; Khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Lao động trong công ty; Tổng số lao động; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Hệ số biên (*); Lãi tỷ giá; GDP nông nghiệp; GDP công nhiệp chế biến chế tạo; GDP dịch vụ; Lãi suất; Tỷ giá Tăng/giảm Thuế giá trị gia tăng (Điểm %)2016201806/04/2016Đã xử lý
6 GDP; Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hộ; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Xuất - nhập khẩu tỷ lệ ( hiện tại ); Vốn sản xuất; Lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Xuất khẩu; Nhập khẩu; CPI; Nâng lương; Khả năng canh tranh suất khẩu; Khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Lao động trong công ty; Tổng số lao động; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Hệ số biên (*); Lãi tỷ giá; GDP nông nghiệp; GDP công nhiệp chế biến chế tạo; GDP dịch vụ; Lãi suất; Tỷ giá Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201806/04/2016Đã xử lý
7 GDP; Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hộ; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Xuất - nhập khẩu tỷ lệ ( hiện tại ); Vốn sản xuất; Lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Xuất khẩu; Nhập khẩu; CPI; Nâng lương; Khả năng canh tranh suất khẩu; Khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Lao động trong công ty; Tổng số lao động; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Hệ số biên (*); Lãi tỷ giá; GDP nông nghiệp; GDP công nhiệp chế biến chế tạo; GDP dịch vụ; Lãi suất; Tỷ giá Tăng/giảm Tỷ giá hối đoái ( Điểm %)2016201806/04/2016Đã xử lý
8 GDP; Tổng cầu; Đầu tư sản xuất; Tổng đầu tư toàn xã hộ; Tiêu dùng hộ gia đình; Nhập khẩu; Xuất khẩu; Xuất - nhập khẩu tỷ lệ ( hiện tại ); Vốn sản xuất; Lãi suất tiền gửi; Giảm phát GDP; Xuất khẩu; Nhập khẩu; CPI; Nâng lương; Khả năng canh tranh suất khẩu; Khả năng cạnh tranh nhập khẩu; Lao động trong công ty; Tổng số lao động; Tỷ lệ thất nghiệp (*); Hệ số biên (*); Lãi tỷ giá; GDP nông nghiệp; GDP công nhiệp chế biến chế tạo; GDP dịch vụ; Lãi suất; Tỷ giá Tăng/giảm Lãi suất cơ bản (Điểm %)2016201806/04/2016Đã xử lý
9 Tổng đầu tư toàn xã hộ Tăng/giảm Lãi suất cơ bản (Điểm %)2016201721/03/2016Đã xử lý
10 Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201821/03/2016Đã xử lý
11 Nhập khẩu; Xuất khẩu; Giảm phát GDP Tăng/giảm Tỷ giá hối đoái ( Điểm %)2016201621/03/2016Đã xử lý
12 Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201604/03/2016Đã xử lý
13 Xuất khẩu; Giảm phát GDP; CPI Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201604/03/2016Đã xử lý
14 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng) Tăng/giảm Lãi suất cơ bản (Điểm %)2016201629/02/2016Đã xử lý
15 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng) Tăng/giảm Tỷ giá hối đoái ( Điểm %)2016201629/02/2016Đã xử lý
16 GDP (tỷ đồng) Tăng/giảm Thuế giá trị gia tăng (Điểm %)2016201629/02/2016Đã xử lý
17 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng); Nhập khẩu (tỷ đồng); Xuất khẩu (tỷ đồng); Giảm phát GDP (tỷ đồng) Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201729/02/2016Đã xử lý
18 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng) Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201729/02/2016Đã xử lý
19 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng); Nhập khẩu (tỷ đồng) Tăng/giảm Tỷ giá hối đoái ( Điểm %)2016201829/02/2016Đã xử lý
20 GDP (tỷ đồng); Tổng đầu tư toàn xã hội (tỷ đồng) Tăng/giảm Chi ngân sách Nhà nước (Điểm % GDP)2016201628/02/2016Đã xử lý
12

Bản quyền Website thuộc Trung tâm Thông tin và Dự báo Kinh tế-xã hội Quốc gia - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Giấy phép thiết lập số 137/GP-TTĐT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/9/2013.
Trưởng ban biên tập: PGĐ. Tạ Đình Xuyên
Địa chỉ: Toà nhà cơ sở NCKH của Bộ KH&ĐT - MPI Building Ngõ 8B, Phố Tôn Thất Thuyết,Q. Cầu Giấy,  Hà Nội.
Điện thoại: (04)37957477. Fax: (04)37957479
Email: bientap.ttdb@gmail.com